Xem ngày tốt xấu ngày 25/11/2036
Thứ Ba, 25/11/2036
Âm lịch: ngày 8/10/2036, tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn
Hành Hỏa · Sao Dực · Trực Thu · Ngày Thiên Hình Hắc đạo
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Bính Thân | Kỷ Hợi | Bính Thìn |
| Nạp âm | Sơn Hạ Hỏa | Bình Địa Mộc | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Canh Dần, Giáp Dần, Canh Thân
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Tiểu Cát (tốt)
- Trực Thu
- Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Nên tránh: an táng, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tiểu Cát | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tuyệt Lộ | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Đại An | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tốc Hỷ | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Lưu Niên | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Xích Khẩu | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.