Xem ngày tốt xấu ngày 5/11/2036

Thứ Tư, 05/11/2036

Âm lịch: ngày 18/9/2036, tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn

Hành Thủy · Sao Cơ · Trực Mãn · Ngày Thiên Lao Hắc đạo

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ hoàng đạo

  1. Mậu Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Kỷ Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Canh Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Tân Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Nhâm Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Quý Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Giáp Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Ất Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Bính Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Đinh Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Mậu Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Kỷ Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiBính TýMậu TuấtBính Thìn
Nạp âmGiản Hạ ThủyBình Địa MộcSa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ, Giáp Ngọ, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (xấu)
Trực Mãn
Nên làm: cầu tài, cúng lễ, nhập kho. Nên tránh: nhậm chức, kiện tụng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTốc Hỷtốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiLưu Niênxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânXích Khẩuxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTiểu Cáttốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTuyệt Lộxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiĐại Antốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)