Xem ngày tốt xấu ngày 18/8/2036

Thứ Hai, 18/08/2036

Âm lịch: ngày 27/6 nhuận/2036, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn

Hành Thổ · Sao Nguy · Trực Thu · Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Lập Thu

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiĐinh TỵẤt MùiBính Thìn
Nạp âmSa Trung ThổSa Trung KimSa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Tân Hợi, Ất Hợi, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Chính Đông (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (xấu)
Trực Thu
Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Nên tránh: an táng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTốc Hỷtốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiLưu Niênxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânXích Khẩuxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTiểu Cáttốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTuyệt Lộxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiĐại Antốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)