Xem ngày tốt xấu ngày 11/4/2036

Thứ Sáu, 11/04/2036

Âm lịch: ngày 15/3/2036, tức ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn

Hành Thổ · Sao Quỷ · Trực Định · Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ hoàng đạo

  1. Nhâm Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Quý Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Giáp Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Ất Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Bính Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Đinh Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Mậu Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Kỷ Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Canh Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Tân Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Nhâm Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Quý Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

NgàyThángNăm
Can chiMậu ThânNhâm ThìnBính Thìn
Nạp âmĐại Trạch ThổTrường Lưu ThủySa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần, Bính Dần, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát (tốt)
Trực Định
Nên làm: cưới hỏi, ký kết, nhập học. Nên tránh: kiện tụng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTiểu Cáttốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTuyệt Lộxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânĐại Antốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTốc Hỷtốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtLưu Niênxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiXích Khẩuxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)