Xem ngày tốt xấu ngày 6/4/2036
Chủ Nhật, 06/04/2036
Âm lịch: ngày 10/3/2036, tức ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Hành Kim · Sao Mão · Trực Bế · Ngày Câu Trần Hắc đạo
Tiết khí: Thanh Minh · Giỗ Tổ Hùng Vương (nghỉ lễ)
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Quý Mão | Nhâm Thìn | Bính Thìn |
| Nạp âm | Kim Bạch Kim | Trường Lưu Thủy | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Đinh Dậu, Tân Dậu, Đinh Mão
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Không Vong (xấu)
- Trực Bế
- Nên làm: đắp đê, lấp hố, xây tường. Nên tránh: khai trương, nhậm chức, chữa mắt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tuyệt Lộ | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Đại An | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tốc Hỷ | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Lưu Niên | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Xích Khẩu | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tiểu Cát | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.