Xem ngày tốt xấu ngày 9/9/2035

Chủ Nhật, 09/09/2035

Âm lịch: ngày 8/8/2035, tức ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão

Hành Kim · Sao Phòng · Trực Kiến · Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ hoàng đạo

  1. Nhâm Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Quý Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Giáp Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Ất Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Bính Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Đinh Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Mậu Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Kỷ Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Canh Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Tân Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Nhâm Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Quý Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiQuý DậuẤt DậuẤt Mão
Nạp âmKiếm Phong KimTuyền Trung ThủyĐại Khê Thủy
Tuổi xung ngày
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc Hỷ (tốt)
Trực Kiến
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, khai trương. Nên tránh: động thổ, đào giếng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọLưu Niênxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiXích Khẩuxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTiểu Cáttốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTuyệt Lộxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtĐại Antốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTốc Hỷtốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)