Xem ngày tốt xấu ngày 16/7/2035
Thứ Hai, 16/07/2035
Âm lịch: ngày 12/6/2035, tức ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Hành Thổ · Sao Tâm · Trực Nguy · Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Mậu Dần | Quý Mùi | Ất Mão |
| Nạp âm | Thành Đầu Thổ | Dương Liễu Mộc | Đại Khê Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Nhâm Thân, Bính Thân, Nhâm Dần
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: Chính Tây (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Tiểu Cát (tốt)
- Trực Nguy
- Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tiểu Cát | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tuyệt Lộ | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Đại An | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tốc Hỷ | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Lưu Niên | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Xích Khẩu | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.