Xem ngày tốt xấu ngày 4/9/2034
Thứ Hai, 04/09/2034
Âm lịch: ngày 22/7/2034, tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Hành Thủy · Sao Trương · Trực Bình · Ngày Câu Trần Hắc đạo
Tiết khí: Xử Thử · Quốc khánh (nghỉ bù)
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Quý Hợi | Nhâm Thân | Giáp Dần |
| Nạp âm | Đại Hải Thủy | Kiếm Phong Kim | Đại Khê Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Đinh Tỵ, Tân Tỵ, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc · Hạc Thần: Đông Nam (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Xích Khẩu (xấu)
- Trực Bình
- Nên làm: sửa nhà, làm đường, giao dịch. Nên tránh: đào đất, khai mương.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Xích Khẩu | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tiểu Cát | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tuyệt Lộ | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Đại An | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tốc Hỷ | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Lưu Niên | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.