Xem ngày tốt xấu ngày 11/6/2034

Chủ Nhật, 11/06/2034

Âm lịch: ngày 25/4/2034, tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần

Hành Mộc · Sao Tinh · Trực Định · Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ hoàng đạo

  1. Nhâm Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Quý Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Giáp Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Ất Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Bính Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Đinh Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Mậu Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Kỷ Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Canh Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Tân Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Nhâm Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Quý Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiMậu TuấtKỷ TỵGiáp Dần
Nạp âmBình Địa MộcĐại Lâm MộcĐại Khê Thủy
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn, Bính Thìn, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Xích Khẩu (xấu)
Trực Định
Nên làm: cưới hỏi, ký kết, nhập học. Nên tránh: kiện tụng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọXích Khẩuxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTiểu Cáttốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTuyệt Lộxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuĐại Antốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTốc Hỷtốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiLưu Niênxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)