Xem ngày tốt xấu ngày 1/9/2033
Thứ Năm, 01/09/2033
Âm lịch: ngày 8/8/2033, tức ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Hành Thủy · Sao Tỉnh · Trực Nguy · Ngày Minh Đường Hoàng đạo
Tiết khí: Xử Thử
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Ất Mão | Tân Dậu | Quý Sửu |
| Nạp âm | Đại Khê Thủy | Thạch Lựu Mộc | Tang Đố Mộc |
- Tuổi xung ngày
- Kỷ Dậu, Quý Dậu, Kỷ Mão
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: Chính Đông (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Tốc Hỷ (tốt)
- Trực Nguy
- Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Lưu Niên | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Xích Khẩu | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tiểu Cát | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tuyệt Lộ | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Đại An | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tốc Hỷ | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.