Xem ngày tốt xấu ngày 1/4/2032
Thứ Năm, 01/04/2032
Âm lịch: ngày 22/2/2032, tức ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Hành Thủy · Sao Đẩu · Trực Khai · Ngày Câu Trần Hắc đạo
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Đinh Sửu | Quý Mão | Nhâm Tý |
| Nạp âm | Giản Hạ Thủy | Kim Bạch Kim | Tang Đố Mộc |
- Tuổi xung ngày
- Tân Mùi, Ất Mùi, Tân Sửu
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Chính Tây (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Tiểu Cát (tốt)
- Trực Khai
- Nên làm: khai trương, động thổ, nhập học. Nên tránh: an táng, chôn cất.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tiểu Cát | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tuyệt Lộ | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Đại An | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tốc Hỷ | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Lưu Niên | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Xích Khẩu | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.