Xem ngày tốt xấu ngày 7/4/2030
Chủ Nhật, 07/04/2030
Âm lịch: ngày 5/3/2030, tức ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Hành Kim · Sao Hư · Trực Định · Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Nhâm Thân | Canh Thìn | Canh Tuất |
| Nạp âm | Kiếm Phong Kim | Bạch Lạp Kim | Thoa Xuyến Kim |
- Tuổi xung ngày
- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Đại An (tốt)
- Trực Định
- Nên làm: cưới hỏi, ký kết, nhập học. Nên tránh: kiện tụng, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Đại An | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tốc Hỷ | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Lưu Niên | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Xích Khẩu | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tiểu Cát | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tuyệt Lộ | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.