Xem ngày tốt xấu ngày 3/1/2029

Thứ Tư, 03/01/2029

Âm lịch: ngày 19/11/2028, tức ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Hành Thủy · Sao Chẩn · Trực Chấp · Ngày Huyền Vũ Hắc đạo

Tiết khí: Đông Chí

Giờ hoàng đạo

  1. Nhâm Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Quý Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Giáp Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Ất Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Bính Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Đinh Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Mậu Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Kỷ Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Canh Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Tân Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Nhâm Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Quý Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiQuý TỵGiáp TýMậu Thân
Nạp âmTrường Lưu ThủyHải Trung KimĐại Trạch Thổ
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi, Tân Hợi, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát (tốt)
Trực Chấp
Nên làm: xây dựng, trồng cây, nhận người làm. Nên tránh: xuất hành, mở kho.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTiểu Cáttốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTuyệt Lộxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânĐại Antốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTốc Hỷtốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtLưu Niênxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiXích Khẩuxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)