Xem ngày tốt xấu ngày 1/1/2029

Thứ Hai, 01/01/2029

Âm lịch: ngày 17/11/2028, tức ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Hành Mộc · Sao Trương · Trực Bình · Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Đông Chí · Tết Dương lịch (nghỉ lễ)

Giờ hoàng đạo

  1. Mậu Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Kỷ Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Canh Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Tân Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Nhâm Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Quý Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Giáp Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Ất Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Bính Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Đinh Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Mậu Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Kỷ Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiTân MãoGiáp TýMậu Thân
Nạp âmTùng Bách MộcHải Trung KimĐại Trạch Thổ
Tuổi xung ngày
Ất Dậu, Kỷ Dậu, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Chính Bắc (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc Hỷ (tốt)
Trực Bình
Nên làm: sửa nhà, làm đường, giao dịch. Nên tránh: đào đất, khai mương.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọLưu Niênxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiXích Khẩuxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTiểu Cáttốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTuyệt Lộxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtĐại Antốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTốc Hỷtốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)