Xem ngày tốt xấu ngày 1/7/2028
Thứ Bảy, 01/07/2028
Âm lịch: ngày 9/5 nhuận/2028, tức ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Hành Thổ · Sao Nữ · Trực Chấp · Ngày Chu Tước Hắc đạo
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Đinh Hợi | Mậu Ngọ | Mậu Thân |
| Nạp âm | Ốc Thượng Thổ | Thiên Thượng Hỏa | Đại Trạch Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Tân Tỵ, Ất Tỵ, Tân Hợi
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Tây Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Đại An (tốt)
- Trực Chấp
- Nên làm: xây dựng, trồng cây, nhận người làm. Nên tránh: xuất hành, mở kho.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Đại An | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tốc Hỷ | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Lưu Niên | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Xích Khẩu | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tiểu Cát | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tuyệt Lộ | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.