Xem ngày tốt xấu ngày 9/4/2028

Chủ Nhật, 09/04/2028

Âm lịch: ngày 15/3/2028, tức ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Hành Kim · Sao Hư · Trực Thành · Ngày Thiên Lao Hắc đạo

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ hoàng đạo

  1. Giáp Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Ất Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Bính Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Đinh Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Mậu Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Kỷ Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Canh Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Tân Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Nhâm Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Quý Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Giáp Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Ất Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiGiáp TýBính ThìnMậu Thân
Nạp âmHải Trung KimSa Trung ThổĐại Trạch Thổ
Tuổi xung ngày
Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: Đông Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát (tốt)
Trực Thành
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nên tránh: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTiểu Cáttốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTuyệt Lộxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânĐại Antốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTốc Hỷtốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtLưu Niênxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiXích Khẩuxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)