Xem ngày tốt xấu ngày 20/11/2026
Thứ Sáu, 20/11/2026
Âm lịch: ngày 12/10/2026, tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Hành Mộc · Sao Ngưu · Trực Bế · Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo
Tiết khí: Lập Đông
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Mậu Tuất | Kỷ Hợi | Bính Ngọ |
| Nạp âm | Bình Địa Mộc | Bình Địa Mộc | Thiên Hà Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Nhâm Thìn, Bính Thìn, Nhâm Tuất
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Tốc Hỷ (tốt)
- Trực Bế
- Nên làm: đắp đê, lấp hố, xây tường. Nên tránh: khai trương, nhậm chức, chữa mắt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Lưu Niên | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Xích Khẩu | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tiểu Cát | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tuyệt Lộ | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Đại An | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tốc Hỷ | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.