Xem ngày tốt xấu ngày 4/11/2026
Thứ Tư, 04/11/2026
Âm lịch: ngày 26/9/2026, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Hành Mộc · Sao Sâm · Trực Thành · Ngày Thiên Hình Hắc đạo
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Nhâm Ngọ | Mậu Tuất | Bính Ngọ |
| Nạp âm | Dương Liễu Mộc | Bình Địa Mộc | Thiên Hà Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Bính Tý, Canh Tý, Bính Ngọ
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây · Hạc Thần: Tây Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Xích Khẩu (xấu)
- Trực Thành
- Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nên tránh: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Xích Khẩu | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tiểu Cát | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tuyệt Lộ | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Đại An | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tốc Hỷ | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Lưu Niên | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.