Xem ngày tốt xấu ngày 10/10/2037

Thứ Bảy, 10/10/2037

Âm lịch: ngày 2/9/2037, tức ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ

Hành Thủy · Sao Nữ · Trực Chấp · Ngày Câu Trần Hắc đạo

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ hoàng đạo

  1. Bính Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Đinh Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Mậu Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Kỷ Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Canh Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Tân Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Nhâm Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Quý Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Giáp Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Ất Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Bính Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Đinh Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiẤt MãoCanh TuấtĐinh Tỵ
Nạp âmĐại Khê ThủyThoa Xuyến KimSa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Kỷ Dậu, Quý Dậu, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: Chính Đông (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Xích Khẩu (xấu)
Trực Chấp
Nên làm: xây dựng, trồng cây, nhận người làm. Nên tránh: xuất hành, mở kho.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọXích Khẩuxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTiểu Cáttốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTuyệt Lộxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuĐại Antốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTốc Hỷtốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiLưu Niênxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)